허준호
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 24.54 tỷ qua 5 phim
Nổi bật với

Nữ Tu Bóng Tối
Father Andreas · 2025

화산고
Mr. Ma · 2001

Cuộc Chiến Ngầm
Kim Sung-han · 2017

Illang: Lữ Đoàn Sói
Lee Gi-seok · 2018

Đố Anh Còng Được Tôi
Kang Hang-jo · 2024

Đại Hải Chiến Noryang: Biển Chết
Deng Zilong · 2023

Thoát Khỏi Mogadishu
Ambassador Rim Yong-soo · 2021

Thanh Gươm Trừ Tà
Bum-cheon · 2023
Ảnh
Đã đóng (41)
| 2025 | Nữ Tu Bóng Tối | Father Andreas |
| 2024 | Đố Anh Còng Được Tôi | Kang Hang-jo |
| 2023 | Đại Hải Chiến Noryang: Biển Chết | Deng Zilong |
| Thanh Gươm Trừ Tà | Bum-cheon | |
| 2021 | Thoát Khỏi Mogadishu | Ambassador Rim Yong-soo |
| 2020 | Trắng Án | Mayor Choo |
| 2019 | Ước Mơ Bị Cấm Đoán | Jo Mal-saeng |
| Ông Bạn Găng Tơ | Beom-do | |
| 2018 | 국가부도의 날 | Gap-su |
| Illang: Lữ Đoàn Sói | Lee Gi-seok | |
| 2017 | Cuộc Chiến Ngầm | Kim Sung-han |
| 2013 | 一场风花雪月的事 | Kim Jeong-Tae |
| 2010 | 이끼 | Ryoo Mok-hyeong |
| 2008 | 신기전 | Chang-gang |
| 마지막 선물 | Jo Yeong-wu | |
| 2006 | 중천 | Ban-Chu |
| 2005 | Biệt Đội Thần Long | Captain Ko Tung-Yuen |
| 강력 3반 | Mun Bong-soo | |
| 2003 | 실미도 | Sergeant Jo |
| 2002 | 4발가락 | Audie |
| 2001 | 화산고 | Mr. Ma |
| 2000 | 리베라 메 | In-soo |
| 1998 | 블루스 | [Cafe owner] |
| 마지막 시도 | Park Cheol Kyu | |
| 1997 | 꽃을 든 남자 | Suk Bum |
| 마지막 방위 | Na Hee Joo | |
| 로켓트는 발사됐다 | — | |
| 1996 | 어른들은 청어를 굽는다 | Gong Yup |
| 투맨 | — | |
| 꽃잎 | Driver | |
| 1995 | 테러리스트 | Sang-cheol |
| 아빠는 보디가드 | — | |
| 1994 | 해적 | Hong Baek |
| 커피 카피 코피 | — | |
| 헐리우드 키드의 생애 | — | |
| 1993 | 그 섬에 가고 싶다 | Soondol |
| 바람 부는 날이면 압구정동에 가야 한다 | — | |
| 1992 | 하얀전쟁 | Hong Byung-jang |
| 1991 | 푸른 옷소매 | — |
| 1989 | 굿모닝! 대통령 | — |
| 1986 | 청 (블루스케치) | — |
