宮村優子
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 119.88 tỷ qua 2 phim
Nổi bật với

新世紀エヴァンゲリオン劇場版 Air/まごころを、君に
Asuka Langley Soryu (voice) · 1997

エヴァンゲリオン放送30周年記念特別興行
Asuka Langley Soryu / Asuka Shikinami Langley (voice) · 2026

Đặc Vụ Không Gian: Ngày Xửa Ngày Xưa x 3
Asuka Shikinami Langley (voice) · 2021

Cuộc Chiến Sống Còn
Training Video Girl · 2000

Thám Tử Lừng Danh Conan: Ngôi Sao 5 Cánh 1 Triệu Đô
Kazuha Toyama (voice) · 2024

Thám Tử Lừng Danh Conan: Ảo Thuật Gia Cuối Cùng Của Thế Kỷ
Kazuha Toyama (voice) · 1999

Thám Tử Lừng Danh Conan: Mê Cung Trong Thành Phố Cổ
Kazuha Toyama (voice) · 2003

Đặc Vụ Không Gian: Không Lùi Bước
Asuka Shikinami Langley (voice) · 2009
Ảnh
Đã đóng (44)
| 2026 | エヴァンゲリオン放送30周年記念特別興行 | Asuka Langley Soryu / Asuka Shikinami Langley (voice) |
| 2024 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Ngôi Sao 5 Cánh 1 Triệu Đô | Kazuha Toyama (voice) |
| 2023 | 世にも奇妙な物語 '23夏の特別編 | — |
| EVANGELION: 3.0 | Asuka Langley-Shikinami (voice) | |
| EVANGELION:3.0(-120min.) | Asuka Langley-Shikinami (voice) | |
| 2022 | 名探偵コナン 大怪獣ゴメラVS仮面ヤイバー | Kazuha Toyama (voice) |
| 2021 | さようなら全てのエヴァンゲリオン ~庵野秀明の1214日~ | Self |
| Đặc Vụ Không Gian: Ngày Xửa Ngày Xưa x 3 | Asuka Shikinami Langley (voice) | |
| 2019 | 劇場版 新幹線変形ロボシンカリオン 未来からきた神速のALFA-X | Asuka Langley Soryu (voice) |
| 名探偵コナン 紅の修学旅行 | Kazuha Toyama (voice) | |
| 2017 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Bản Tình Ca Màu Đỏ Thẫm | Kazuha Toyama (voice) |
| 2013 | 分裂 | — |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Con Mắt Bí Ẩn Ngoài Biển Xa | Kazuha Toyama (voice) | |
| キングダム ハーツ 358/2 Days | Larxene (voice) (archive sound) | |
| 2012 | Đặc Vụ Không Gian: Không Thể Làm Lại | Asuka Shikinami Langley (voice) |
| 2010 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Con Tàu Biến Mất Giữa Trời Xanh | Kazuha Toyama (voice) |
| 2009 | Đặc Vụ Không Gian: Không Lùi Bước | Asuka Shikinami Langley (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Truy Lùng Tổ Chức Áo Đen | Kazuha Toyama (voice) | |
| 2006 | スペクトラルフォース クロニクル ディバージェンス | — |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Lễ Cầu Hồn Của Thám Tử | Kazuha Toyama (voice) | |
| 2003 | 劇場版#26実写パート (特別ラッシュ編集版) | Asuka |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Mê Cung Trong Thành Phố Cổ | Kazuha Toyama (voice) | |
| メモオフ・セカンドコンサート | — | |
| 2002 | Chiến Đội Nhẫn Phong Hurricanger: Bản Điện Ảnh | Knuckle |
| 2001 | 天使禁猟区 | Kurai (voice) |
| 2000 | Cuộc Chiến Sống Còn | Training Video Girl |
| 守ってあげたい! | — | |
| 1999 | A.LI.CE | Yumi (voice) |
| Chiến Đội Cấp Cứu GoGo-V: Bất Ngờ! Một Chiến Binh Mới! | Kyouko Hayase / Lilia / Drop (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Ảo Thuật Gia Cuối Cùng Của Thế Kỷ | Kazuha Toyama (voice) | |
| 1998 | ようこそロードス島へ! | Deedlet (voice) |
| 新世紀エヴァンゲリオン劇場版 DEATH(TRUE)²/Air/まごころを、君に | Asuka Langley Soryu (voice) | |
| EVANGELION:DEATH(TRUE)² | Asuka Langley Soryu (voice) | |
| 1997 | るろうに剣心 -明治剣客浪漫譚- 維新志士への鎮魂歌 | Toki Takatsuki |
| 超光速グランド-ル | — | |
| 新世紀エヴァンゲリオン劇場版 Air/まごころを、君に | Asuka Langley Soryu (voice) | |
| 新世紀エヴァンゲリオン劇場版 シト新生 | Asuka Langley Soryu (voice) | |
| 新世紀エヴァンゲリオン Genesis 0:0' THE LIGHT FROM THE DARKNESS | Self | |
| 1996 | 小鉄の大冒険 | Kotetsu |
| 新・破裏拳ポリマー | Teru Nanba | |
| Battle Skipper The Movie | Shihoko Sakaki | |
| ぼくのマリー | — | |
| 1995 | 新世紀エヴァンゲリオン Genesis 0:0 IN THE BEGINNING | — |
| 1993 | ヒロシマに一番電車が走った | — |

