Lâm Gia Đống là một nam diễn viên kiêm nhà làm phim người Hồng Kông. Khởi nghiệp từ năm 1988, ông xuất hiện trong các phim truyền hình của TVB, trong đó có Mối tình nồng thắm 2, đồng thời còn đóng các vai phụ trong phim điện ảnh Vô gián đạo 2, Diệp Vấn và một số phim của đạo diễn Đỗ Kỳ Phong.
Tổng 8.51 tỷ qua 2 phim








| 2025 | 等待果陀 | 狄狄 (Vladimir) |
| 梅艷芳4K全新剪輯版 | So Hau-Leung | |
| Huyết Án Truy Hành | Kenan Sung | |
| 2024 | 香港經典光影重塑 | — |
| Lâm Thời Kiếp Án | Timid | |
| 2023 | Tiềm Hành | Sau Ho |
| 第八個嫌疑人 | Shouyue Wang | |
| 命案 | The Master | |
| Cuộc Tấn Công Mạng | Chan Ming-chi | |
| 2021 | 智齒 | Cham Lau |
| 梅艷芳 | So Hau-leung | |
| Chân Huynh Đệ | Chiu | |
| Bóng Tối Hồng Kông | Nash Pak | |
| Luôn Có Tình Yêu Trong Cách Ly | Diagnosed carrier | |
| 2019 | Bão Trắng 2: Trùm Á Phiện | Secretary for justice |
| Trùm Hương Cảng 2: Truy Long | Doc | |
| Đội Chống Tham Nhũng 4 | Wong Man-Ban | |
| 2018 | 迷局伏香 | — |
| 龙门驿站之旱天雷 | — | |
| 2017 | Cuồng Thú | Chan Yiu-Fai |
| Giao Lộ Âm Dương | Chan Chi-Keung | |
| Sát Phá Lang 3: Tham Lang | Cheng Hon Shou | |
| 失眠 | Chow Fook | |
| Độc Giới | Bullhorn | |
| 2016 | 那年夏天你去了哪裡 | Inspector Deng |
| 兇手還未睡 | Vincent Lee | |
| 此情此刻 | Chan Ka Fai | |
| 刑警兄弟 | Hung Cheng-Ting | |
| Thụ Đại Chiêu Phong | Kwai Ching Hung | |
| 2015 | Hung Thủ Biến Mất | Huo Hua |
| 别有动机 | Yao Jie | |
| 我们遇见松花湖 | Long Hao | |
| 第34屆香港電影金像獎 | 主持人 | |
| 三更车库 | Bao | |
| Thám Tử Đến Rồi | Tim Kau | |
| 一路惊喜 | Zhang Jialun | |
| 2014 | Đội Chống Tham Nhũng | Supt Wong |
| Thiết Thính Phong Vân 3 | Paul | |
| 2013 | Bão Lửa | To Sing Bong |
| 李碧華鬼魅系列:奇幻夜 | Yun Ho-Hong | |
| Paper Moon | — | |
| 2012 | Cuộc Chiến Á Phiện | East Lee |
| Điệp Vụ Đối Đầu | Albert Kwong Chi-lap | |
| Đường cao tốc | Chong | |
| Dì Đào | Guest at Premiere | |
| 2011 | 香港四重奏II | — |
| 保衛戰隊之出動喇!朋友! | Shing | |
| 上河圖 | — | |
| 2010 | 童眼 | Chuen |
| 72家租客 | 70's Prince Bing | |
| 2009 | 頭七 | Mapking |
| Báo Thù | Yiu Ka Chu | |
| 2008 | Diệp Vấn | Captain Li Zhao |
| 彈道 | — | |
| 三不管 | Mickey | |
| Biệt Đội Cơ Động 4: Bản Chất Con Người | Chan Yiu-Hung, loan shark | |
| 文雀 | Bo | |
| 2007 | 大电影2.0:两个傻瓜的荒唐事 | Mr. Dong |
| 神探 | Ko Chi Wai | |
| 葬禮揸fit人 | — | |
| 兄弟 | Inspector Sun | |
| Thiết Tam Giác | Wen | |
| 七擒七縱七色狼 | Broke-back | |
| 出埃及記 | Fai | |
| 每當變幻時 | Makeup Academy Instructor | |
| 2006 | 超班宝宝 | — |
| Sát Thủ Lưu Vong | Boss Keung | |
| Kế Hoạch Baby | Paramedic | |
| 師奶唔易做 | Mr Wong | |
| Xã Hội Đen 2 | Kun | |
| 得閒飲茶 | Sir Lee | |
| 天生一對 | Hook | |
| 2005 | Xã Hội Đen 1 | Kun |
| Tuổi Thơ Diệu Kỳ | Vice Principal | |
| 美麗酒吧 | Hai | |
| 2004 | Thiên Hạ Vô Tặc | Four-Eyes |
| 無間道.正序版 | Inspector B | |
| Đếm Ngược Nói Yêu Em | Insurance Surveyor | |
| A-1頭條 | Tong | |
| 江湖 | Shing | |
| 2003 | Vô Gian Đạo III | Inspector B |
| 不可思议星期二 (第叁辑) | — | |
| 人生中轉站 | Andy Chan | |
| 2002 | Vô Gian Đạo | Inspector B |
| 2001 | 愛君如夢 | Faye Wong |
| 有情飲水飽 | Tom Yam | |
| 2000 | 死亡網絡 | Officer Yip |
| 1999 | 流星語 | Sam Leung |
| Đặc Cảnh Tân Nhân Loại | Dinosaur | |
| 1997 | 抱擁朝陽 | Yik Kwan-su |
| 1996 | 鬼劇院之驚青艷女郎 | Joe |
| 第八宗罪 | Kit | |
| 1995 | 迷姦犯 | Kam's assistant |
| 共闖天涯 | — | |
| 1994 | 新男歡女愛 | — |
| Võ Trạng Nguyên | — | |
| 廉政英雌 | — | |
| Truy Cùng Đuổi Tận | — | |
| 1993 | 爱到尽头 | — |
| 箱屍奇案 | Prisoner | |
| 律政皇庭 | — | |
| 愛到盡頭 | — | |
| Cạm Bẫy Đêm Đen | — | |
| 1992 | 大灵通 | — |
| 丐世英雄 | — | |
| Lối Thoát | — | |
| 唐朝妖姬 | — | |
| Quần Tinh Hội | — | |
| 1990 | 曱甴也移民 | — |
| 1989 | 難民營風暴 | Restaurant Worker |
| Anh Hùng Trọng Anh Hùng | — |
| 2021 | Hoàng Hôn Đời Sát Thủ | Producer |
| Hoàng Hôn Đời Sát Thủ | Screenplay | |
| 2015 | Cuộc Chiến Ma Cà Rồng | Producer |
| 2010 | 打擂台 | Producer |