| 2026 | 名探偵コナン エピソード“ ZERO” 工藤新一水族館事件 | Juzo Megure (voice) |
| 2025 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Dư Ảnh Của Độc Nhãn | Juzo Megure (voice) |
| ネオアトム誕生 | Ochanomizu Hakase (voice) |
| 2024 | Thám Tử Lừng Danh Conan Vs Siêu Đạo Chích Kid | Juzo Megure (voice) |
| 2023 | Vùng Hoang Mạc | The King (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Tàu Ngầm Sắt Màu Đen | Juzo Megure (voice) |
| 金の国 水の国 | Piripappa (voice) |
| 2022 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Chuyện Tình Sở Cảnh Sát ~ Đêm Trước Hôn Lễ | Juzo Megure (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Nàng Dâu Halloween | Juzo Megure (voice) |
| しまじろうとキラキラ王国のおうじさま | Shimajiro's Father (voice) |
| Thunderbirds 55/GOGO | Charles (voice) |
| 2021 | Chiếc Đũa Quyền Năng: Linh Hồn Samurai | Tsukuyomi (voice) |
| Đứa Con Của Tháng Các Vị Thần | Kotoshironushi (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Viên Đạn Đỏ | Jūzō Megure (voice) |
| Gintama: Hồi Kết | Henpeita Takechi (voice) |
| 2020 | みちるレスキュー! | — |
| 2019 | コルボッコロ | — |
| 巧虎大飞船历险记 | Shimajiro's Father (voice) |
| ちびまる子ちゃん | Hideji Saijou (voice) |
| 映画しまじろう しまじろうとうるるのヒーローランド | Shimajiro's Father (voice) |
| 2018 | 快盗戦隊ルパンレンジャーVS警察戦隊パトレンジャー en film | Wilson (voice) |
| ルパン三世 ルパンは今も燃えているか? | Mister X (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Kẻ Hành Pháp Zero | Juzo Megure (voice) |
| しまじろう まほうのしまのだいぼうけん | Shimajiro's Father |
| 2017 | しまじろうと にじのオアシス | Shimajiro's Father |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Ngày Thám Tử Bị Teo Nhỏ | Juzo Megure (voice) |
| 2016 | Tên Cậu Là Gì? | Teshigawara's Father (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Cơn Ác Mộng Đen Tối | Juzo Megure (voice) |
| 2015 | Chibi Maruko-chan: Cậu bé đến từ nước Ý | Kimio Nagasawa (voice) / Hideji Saijou (voice) |
| 機動戦士ガンダム THE ORIGIN II 哀しみのアルテイシア | Jimba Ral (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Hoa Hướng Dương Rực Lửa | Juzo Megure (voice) |
| 劇場版 しまじろうのわお ! しまじろうとおおきなき | Shimajiro's Dad |
| 機動戦士ガンダム THE ORIGIN I 青い瞳のキャスバル | Jimba Ral (voice) |
| 2014 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Sát Thủ Bắn Tỉa Không Tưởng | Juzo Megure (voice) |
| 劇場版 しまじろうのわお! しまじろうと くじらのうた | Shimajiro's Father |
| 2013 | Lupin Đệ Tam và Thám Tử Lừng Danh Conan | Juzo Megure (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Con Mắt Bí Ẩn Ngoài Biển Xa | Juzo Megure (voice) |
| しまじろうとフフのだいぼうけん 〜すくえ!七色の花〜 | Shimajiro's Father |
| ベルセルク 黄金時代篇Ⅲ 降臨 | Tormentor/Ubik (voice) |
| 2012 | 放課後ミッドナイターズ | Bach (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Tiền Đạo Thứ 11 | Inspector Juuzou Megure (voice) |
| 2011 | るろうに剣心 -明治剣客浪漫譚- 新京都編 前編 | Kurojo (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: 15 Phút Tĩnh Lặng | Juzo Megure (voice) |
| 2010 | Chiến Đội Thiên Sứ Goseiger: Bản Điện Ảnh | Makuin of the Blob (voice) |
| 劇場版 銀魂 新訳紅桜篇 | Henpeita Takeshi (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Con Tàu Biến Mất Giữa Trời Xanh | Juzo Megure (voice) |
| 2009 | 宇宙戦艦ヤマト 復活篇 | Kosaku Ohmura (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Truy Lùng Tổ Chức Áo Đen | Juzo Megure (voice) |
| ルパン三世VS名探偵コナン | Inspector Juzo Megure (voice) |
| 2008 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Tận Cùng Của Sự Sợ Hãi | Juzo Megure (voice) |
| 2007 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Kho Báu Dưới Đáy Đại Dương | Juzo Megure (voice) |
| 2006 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Lễ Cầu Hồn Của Thám Tử | Inspector Megure (voice) |
| 2005 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Âm Mưu Trên Biển | Inspector Megure (voice) |
| 2004 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Nhà Ảo Thuật Với Đôi Cánh Bạc | Juuzou Megure (voice) |
| 2003 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Mê Cung Trong Thành Phố Cổ | Juzo Megure (voice) |
| 2002 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Bóng Ma Đường Baker | Juzo Megure (voice) |
| 2001 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Những Giây Cuối Cùng Tới Thiên Đường | Juzo Megure (voice) |
| 2000 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Thủ Phạm Trong Đôi Mắt | Inspector Megure (voice) |
| 1999 | リボンの騎士 | Duke Duralumin (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Ảo Thuật Gia Cuối Cùng Của Thế Kỷ | Juzo Megure (voice) |
| クレヨンしんちゃん 爆発!温泉わくわく大決戦 | Razaya Dan (voice) |
| 1998 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Mục Tiêu Thứ 14 | Inspector Megure (voice) |
| 1997 | Chúa Tể Rừng Xanh Leo | Jack (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Quả Bom Chọc Trời | Inspector Megure (voice) |
| 1996 | スレイヤーズ RETURN | Becker (voice) |
| YAWARA! Special ずっと君のことが... . | — |
| Lupin Đệ Tam: Sống hay Chết | Police Informer (voice) |
| Lupin Đệ Tam: Sống hay Chết | News Shop Owner (voice) |
| ハーメルンのバイオリン弾き | King (voice) |
| Nhím Sonic: Bản Điện Ảnh | Old Man Owl (voice) |
| 時空冒険 ぬうまもんじゃ〜 | Nuu (voice) |
| 1995 | スレイヤーズ | Thief (voice) |
| 1994 | ゴーストスイーパー美神 極楽大作戦!! | Yakuchin (voice) |
| Lupin Đệ Tam: Long Kiếm Tử Thần | Additional Voices |
| 餓狼伝説 THE MOTION PICTURE | Cheng Sinzan (voice) |
| ドラゴンボールZ 超戦士撃破!!勝のはオレだ | Maloja (voice) |
| ドラゴンボールZ 危険なふたり!超戦士はねむれない | Shaman (voice) |
| B.B. フィッシュ | Gen Kumagai (voice) |
| 景山民夫のダブルファンタジー | Yoshino (voice) |
| 1993 | お星さまのレール | Village chief (voice) |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì: Mặt Nạ Hành Động | Razaya Dan (voice) |
| バトルファイターズ 餓狼伝説2 | Cheng Sinzan |
| 1992 | ちびまる子ちゃん わたしの好きな歌 | Kimio Nagasawa (voice) / Hideji Saijou (voice) |
| 機動戦士ガンダム0083 ジオンの残光 | Bernard Monsha (voice) |
| ザスピリットオブワンダー - チャイナさんの憂鬱 | Man A (voice) |
| 1991 | スーパーマリオワールド マリオとヨッシーの冒険ランド | Magikoopa (voice) |
| ふしぎの海のナディア 劇場版 | Geiger's Underling (voice) |
| 夢枕 獏 とわいらいと劇場 | — |
| 1990 | 新・カラテ地獄変 | — |
| けろけろけろっぴの大冒険 ふしぎな豆の木 | Additional Voices (voice) |
| 1989 | シティーハンター 愛と宿命のマグナム | Member B (voice) |
| 1988 | エスパー魔美 星空のダンシングドール | Man B (voice) |