高橋一生
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 4.71 tỷ qua 2 phim
Nổi bật với

Cô Dâu Báo Thù 1
Crazy 88 #4 · 2003

Cô Dâu Báo Thù 2
Crazy 88 · 2004

Cô Dâu Báo Thù: Trọn Bộ Đẫm Máu
Crazy 88 #4 · 2011

Shin Godzilla : Sự Hồi Sinh
Ryu Yasuda : Ministry of Education, Culture, Sports, Science and Technology, Research / Promotion Bureau Director · 2016

Lời Thì Thầm Của Trái Tim
Seiji Amasawa (voice) · 1995

シン・ウルトラマン
Ultraman (voice) · 2022

Lãng Khách Kenshin: Khởi Đầu
Kogoro Katsura · 2021

リリイ・シュシュのすべて
Ikeda Senpai · 2001
Ảnh
Đã đóng (50)
| 2026 | ラプソディ・ラプソディ | — |
| 脛擦りの森 | 謎の男 | |
| 2025 | 岸辺露伴は動かない 懺悔室 | Rohan Kishibe |
| 2024 | ブラック・ジャック | Black Jack |
| 2023 | 岸辺露伴 ルーヴルへ行く | Rohan Kishibe |
| 2022 | 2020 | — |
| シン・ウルトラマン | Ultraman (voice) | |
| 雪国 -SNOW COUNTRY- | Shimamura | |
| 2021 | Lãng Khách Kenshin: Khởi Đầu | Kogoro Katsura |
| 2020 | スパイの妻 | Yūsaku Fukuhara |
| Búp Bê Tình Yêu | Tetsuo Kitamura | |
| 2019 | Những Chàng Samurai Tháo Vát | Genemon Takamura |
| 九月の恋と出会うまで | Susumu Hirano | |
| 2018 | 億男 | Tsukumo |
| 空飛ぶタイヤ | Kazuaki Izaki | |
| blank13 | Koji Hashida | |
| 嘘を愛する女 | Kippei Koide | |
| 2017 | Tình Yêu Định Mệnh Của Tôi | Kurokawa Soichiro |
| THE LIMIT OF SLEEPING BEAUTY -リミット・オブ・スリーピング ビューティ- | Kaito Sada | |
| 3月のライオン 後編 | Takashi Hayashida | |
| 3月のライオン 前編 | Takashi Hayashida | |
| 2016 | Shin Godzilla : Sự Hồi Sinh | Ryu Yasuda : Ministry of Education, Culture, Sports, Science and Technology, Research / Promotion Bureau Director |
| 世にも奇妙な物語 '16春の特別編 | — | |
| 民王スピンオフ~恋する総裁選~ | — | |
| 2014 | みをつくし料理帖 | — |
| 2012 | みをつくし料理帖 | — |
| 2011 | 火車 | Koji Kurata |
| 見知らぬわが町 | Toshiyuki Okabayashi | |
| Cô Dâu Báo Thù: Trọn Bộ Đẫm Máu | Crazy 88 #4 | |
| 2008 | デトロイト・メタル・シティ | Hideki Saji (singer of Tetrapod Melon Tea) |
| 2007 | マリッジリング | — |
| 2006 | LOVE MY LIFE | Takechan |
| ミートボールマシン | Yôji | |
| 少しは、恩返しができたかな | Masaichi Kitahara | |
| 2004 | スウィングガールズ | School Brass Band Leader |
| Hương Vị Trà | Chairman of Go Club | |
| 世界の中心で、愛をさけぶ | Young Ryunosuke | |
| Cô Dâu Báo Thù 2 | Crazy 88 | |
| 半落ち | — | |
| 2003 | Cô Dâu Báo Thù 1 | Crazy 88 #4 |
| 恋愛寫眞 | Sekiguchi | |
| 池袋ウエストゲートパークスープの回 | Kazunori | |
| 2001 | リリイ・シュシュのすべて | Ikeda Senpai |
| 2000 | 好き | — |
| 1999 | コワイ童話「親ゆび姫」 | — |
| 1996 | 友子の場合 | Tokio Okada |
| 1995 | Lời Thì Thầm Của Trái Tim | Seiji Amasawa (voice) |
| 1994 | よい子と遊ぼう | Namio |
| 1991 | Chỉ Còn Ngày Hôm Qua | Classmate (voice) |
| 1990 | ほしをつぐもの | Shohei Endo |




