Ngô Quân Như
Acting
Tiểu sử
Ngô Quân Như là một nữ diễn viên, người dẫn chương trình truyền hình và phát thanh, ca sĩ, đạo diễn và nhà sản xuất điện ảnh người Hồng Kông. Cô từng thắng giải Nữ chính xuất sắc nhất tại 2 giải thưởng danh giá đó là Giải Kim Mã và Giải Kim Tượng
Nổi bật với

Hào Tình
Kam · 2014

Ngôi Sao May Mắn 2
Tourist in Thailand · 1985

Bản Lĩnh Đàn Ông
Airport Pickpocket · 1999

Thánh Bài 3: Trở Lại Thượng Hải
Spring · 1991

Tình Thánh
Jenny Chen · 1991

Lộc Đỉnh Ký II: Thần Long Giáo
Wai Chun Fa · 1992

Lộc Đỉnh Ký I: Vi Tiểu Bảo
Wai Chun Fa · 1992

Tiền Trao Cháo Múc
Sandy Koh · 1992
Ảnh
Đã đóng (148)
| 2024 | Yêu Vì Tiền, Điên Vì Tình | Veronica Yu |
| 2022 | 闔家辣 | Wendy |
| 2021 | 媽媽的神奇小子 | So's Mother |
| 2018 | Xuyên Không Gặp Tổ Tông | Nu Wa |
| Đặc Vụ Bất Chấp | Simone | |
| 2017 | 妖鈴鈴 | Ling |
| 2016 | 麥兜.飯寶奇兵 | Mrs. Mak (voice) |
| 2015 | Siêu Nhân Bánh Rán | Sandra Ng Kwun-Yu |
| Truy Lùng Quái Yêu | Pang Ying | |
| 失孤 | Female Trafficker | |
| 12 Con Vịt Vàng | Future Cheung | |
| 2014 | 非常婚事 | Mrs. Wu |
| 麥兜.我和我媽媽 | Mrs. McDull (voice) | |
| Hào Tình | Kam | |
| Kim Kê 3 | Kam | |
| Xin Chào Baby | Gong San | |
| 2013 | Giang Hồ Thất Quái | Madonna |
| 越来越好之村晚 | Geng Shanxi | |
| 百星酒店 | Peach Tin | |
| 2012 | Hoa Dạng | Madame Moon |
| Concert YY 黃偉文作品展 | — | |
| 麥兜.噹噹伴我心 | Mrs. Mc (voice) | |
| 嫁個100分男人 | Winnie's sister-in-law | |
| Bát Tinh Bão Hỉ | Chelsia Sung | |
| 2011 | 2011我愛HK開心萬歲 | Shun So |
| Thần Kỳ Hiệp Lữ | Aroma Woman | |
| 2010 | 得閒炒飯 | Macy |
| Mật Lệnh Mỹ Lệ | Iron Mary | |
| Nguyệt Quang Bảo Hạp | Cook | |
| 歲月神偷 | Mrs. Law | |
| Hoa Điền Hỷ Sự 2010 | Sweetie | |
| 2009 | Đại Nội mật Thám - On His Majesty's Secret Service | Empress |
| 麥兜響噹噹 | Mrs McDull (voice) | |
| Nhà Có Chuyện Vui 2009 | Yu Chu | |
| 2007 | 戲王之王 | Phone Accessory Vendor |
| 2006 | 大丈夫2 | Ninth Auntie |
| 春田花花同學會 | Hotpot Waitress / Pub Waitress | |
| 2005 | Nếu Như Yêu | Lin's Manager |
| 龙刀奇缘 | Bali-Ba | |
| 2004 | 麥兜菠蘿油王子 | Mrs. McBing / Queen (voice) |
| 我要做Model | Interviewee Praising Mandom | |
| 2003 | Kim Kê 2 | Kam |
| 大丈夫 | Uncle Ninth's Wife | |
| 1:99 電影行動 | (segment "Spring, 2003") | |
| 戀上你的床 | BoBo Au | |
| 2002 | Kim Kê | Kam |
| 2001 | 愛君如夢 | Kam |
| 麥兜故事 | Mrs McDull (voice) | |
| 慾望之城 | Sandra Lei (Sister 13) | |
| 绝色神偷 | Monkey | |
| 2000 | Giang Hồ Sát Lệnh | Sophie |
| Người Trong Giang Hồ VI: Kẻ Thắng Làm Vua | Sister Thirteen | |
| Sơn Kê Cố Sự | Sister 13 | |
| 茱麗葉與梁山伯 | Judy Chu | |
| 1999 | 半支煙 | Third Sister |
| 左右情緣 | — | |
| Bịp Vương Thượng Hải | Wasabi | |
| 我愛777 | Sandra | |
| Bản Lĩnh Đàn Ông | Airport Pickpocket | |
| 1998 | Người trong giang hồ: Thiếu niên Hạo Nam | Sister 13 (cameo) |
| 愈快樂愈墮落 | Video Shop owner | |
| Hồng Hưng Thập Tam Muội | Sister Thirteen | |
| Người trong giang hồ V: Long Tranh Hổ Đấu | Sister 13 | |
| Hoàng Tử Bánh Trứng | Flirty Si | |
| 1997 | 愛您愛到殺死您 | Siu |
| Người trong giang hồ IV: Chiến Vô Bất Thắng | Sister 13 | |
| 黑玫瑰義結金蘭 | Hung Mo-Daan | |
| 麻雀飛龍 | Prostitute | |
| 1996 | 4面夏娃 | Gam Mo/Chan Giu/Miu Si/Mei Mei |
| 1994 | 火雲傳奇 | Sister Tang Lyn Yu |
| 新邊緣人 | Woman in movie [uncredited] | |
| 等着你回来 | Julia | |
| 戀愛的天空 | Frankie Chan Bo Chu | |
| 表姐,你好嘢! 4 情不自禁 | Siu Yu | |
| 年年有今日 | Mei Lan | |
| 神龙赌圣之旗开得胜 | Mrs Lulu Sha | |
| 1993 | 傻大姐翻轉瘋人院 | — |
| 笑八仙 | Buddy Wall | |
| Thủ Đoạn Cua Trai | Chi Sam | |
| 皆大歡喜 | Chung Lai-Ming | |
| 一屋哨牙鬼 | Chap-Lay Vamp | |
| 武俠七公主之天劍絕刀 | Yam Kin Fai | |
| Hoa Điền Hỷ Sự | Chow Gut | |
| 大小老千 | — | |
| 1992 | Nữ Bá Vương 4 | Amy |
| 真的愛你 | Paula | |
| 兩屋一妻 | — | |
| Lộc Đỉnh Ký II: Thần Long Giáo | Wai Chun Fa | |
| 丐世英雄 | May | |
| Bá Chủ Bịp Thành 2 | Miss Chu Lin-Lin | |
| Tân Quỷ Nhập Tràng | Auntie Ze | |
| Lộc Đỉnh Ký I: Vi Tiểu Bảo | Wai Chun Fa | |
| Chân Giả Uy Long | 7.5 Tael's daughter | |
| Miêu Thám Song Hành | Jacky | |
| 特異功能猩求人 | Cheung Po-San | |
| Tiền Trao Cháo Múc | Sandy Koh | |
| 嘩鬼旅行團 | Psychic | |
| Gia Hữu Hỷ Sự 1 | Ching | |
| 夜夜伴肥嬌 | Ju | |
| 老友鬼上身 | Joe Mack | |
| 1991 | 豪門夜宴 | Dim Sum Girl |
| Tình Thánh | Jenny Chen | |
| 一世好命 | May | |
| Thánh Bài 3: Trở Lại Thượng Hải | Spring | |
| 猛鬼狐狸精 | Yu | |
| Con Ma Cờ Bạc | Koh Siu Siu | |
| Tiểu Cương Thi | Tour guide | |
| Nữ Cờ Bạc Bịp | Ping | |
| 1990 | Nữ Bá Vương 3 | Amy |
| 橫衝直撞火鳳凰 | — | |
| Vô Địch Hạnh Vận Tinh | Tsao Fei Fei / Rubbish Fung | |
| Thánh Bài 1: Đại Diện Ma Cao | Ping | |
| Cấm Địa Cương Thi | 9th Sister | |
| 一眉道姑 | 李兰玉 | |
| 天師捉姦 | Lumy Li | |
| Hoàng Gia Nữ Tướng | Huang Chia-Yu | |
| 猛鬼霸王花 | Sister Nine | |
| 捉鬼合家欢 | — | |
| Tình Yêu Và Cuộc Đời | Ng Tai Ti | |
| 1989 | Nghệ Thuật Cua Đào 3 | Cocktail waitress at disco |
| Lưu Manh Sái Bà | Fong Ngai Nam | |
| 求愛夜驚魂 | Ti | |
| Cuộc Săn Cá Sấu | Bitchy Ying | |
| Cơ Sở Diệt Ma | Supervisor Kao | |
| Cương Thi Tiên Sinh 5: Cương Thi Đấu Ma Cà Rồng | General's Cousin | |
| Nuôi Ma Song Hùng | Yue | |
| 猛鬼大廈 | Ng Sui-Mui | |
| 小小小警察 | Insp. Wu | |
| Bát Bửu Kỳ Binh | Monroe | |
| 福星臨門 | Chan Pak Seung | |
| Nữ Bá Vương 2 | Amy | |
| 1988 | Bạn Hữu Tình Trường 2 | Dorlina |
| 霸王女福星 | Ng Siu-Mui | |
| Tiêu Diệt Nhân Chứng 3 | SCU agent | |
| 褲甲天下 | Gigi | |
| 黑心鬼 | Ng Kwan Yu | |
| Công Tử Đa Tình | Lily Zhu | |
| 求愛敢死隊 | Mei Youkong | |
| Nữ Bá Vương | Amy | |
| 最佳損友 | Dorlina Lee | |
| 愛的逃兵 | Candy Ho | |
| 1987 | 開心勿語 | Agnes |
| 良青花弄月 | Ling Shan-Shan | |
| 一屋兩妻 | Tung's friend | |
| 一屋兩妻 | Yuan Tung's sister | |
| Ác Mộng Kinh Hồn | Judy | |
| 1986 | Tam Nữ Anh Hùng | General Tun's Wife |
| 1985 | Ngôi Sao May Mắn 2 | Tourist in Thailand |
Tham gia sản xuất (6)
| 2022 | 闔家辣 | Producer |
| 2021 | 媽媽的神奇小子 | Producer |
| 2017 | 妖鈴鈴 | Director |
| 妖鈴鈴 | Producer | |
| 2015 | 12 Con Vịt Vàng | Producer |
| 2014 | Kim Kê 3 | Producer |



