渡辺久美子
Acting
Nổi bật với

One Piece Film: Red
Blueno (mini) (voice) · 2022

One Piece: Z - Kỳ Phùng Địch Thủ
Gali (voice) · 2012

Shin - Cậu Bé Bút Chì 27: Chuyến Trăng Mật Bão Táp – Giải Cứu Bố Hiroshi ~
Kao Kosugi (voice) · 2019

Chuyện Tình Tamako
Fumiko Mitsumura (voice) · 2014

InuYasha: Mối Giao Cảm Vượt Thời Gian
Shippou (voice) · 2001

Shin - Cậu Bé Bút Chì: Mặt Nạ Hành Động
Haramaki Lady (voice) · 1993

InuYasha 3: Những Thanh Kiếm Chinh Phục Thế Giới
Shippo (voice) · 2003

InuYasha 2: Tòa Lâu Đài Bên Kia Màn Gương
Shippo (voice) · 2002
Đã đóng (35)
| 2026 | 新劇場版☆ケロロ軍曹 復活して速攻地球滅亡の危機であります! | Sergeant Keroro (voice) |
| 2025 | 映画 おしりたんてい スター・アンド・ムーン | Kaitō Q (voice) |
| 2022 | One Piece Film: Red | Blueno (mini) (voice) |
| 2019 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 27: Chuyến Trăng Mật Bão Táp – Giải Cứu Bố Hiroshi ~ | Kao Kosugi (voice) |
| 2016 | WORKING!!! ロード・オブ・ザ・小鳥遊 | Kyouko Shirafuji (voice) |
| 2014 | Chuyện Tình Tamako | Fumiko Mitsumura (voice) |
| 2012 | One Piece: Z - Kỳ Phùng Địch Thủ | Gali (voice) |
| 2011 | 劇場版アニメ 忍たま乱太郎 忍術学園 全員出動!の段 | Kingo Minamoto (voice) |
| 2010 | 劇場版3D あたしンち 情熱のちょ~超能力♪母大暴走! | Mother (voice) |
| 超劇場版ケロロ軍曹 誕生!究極ケロロ奇跡の時空島であります!! | — | |
| 2009 | ケロ0 出発だよ!全員集合!! | — |
| 超劇場版ケロロ軍曹 撃侵ドラゴンウォリアーズであります! | — | |
| 2008 | 超劇場版ケロロ軍曹 3 ケロロ対ケロロ 天空大決戦であります! | Sergeant Keroro |
| 武者ケロ お披露目!戦国ラン星大バトル!! | — | |
| 2007 | 超劇場版 ケロロ軍曹2 深海のプリンセスであります! | Sergeant Keroro |
| 2006 | 超劇場版 ケロロ軍曹 | Sergeant Keroro (voice) |
| 2005 | ロックマンエグゼ 光と闇の遺産(プログラム) | Hikawa Tohru |
| 2004 | InuYasha 4: Đại Chiến Trên Hòn Đảo Bí Ẩn | Shippo (voice) |
| 2003 | InuYasha 3: Những Thanh Kiếm Chinh Phục Thế Giới | Shippo (voice) |
| 映画 あたしンち | (voice) | |
| 2002 | InuYasha 2: Tòa Lâu Đài Bên Kia Màn Gương | Shippo (voice) |
| デジモンフロンティア 古代デジモン復活!! | — | |
| 2001 | InuYasha: Mối Giao Cảm Vượt Thời Gian | Shippou (voice) |
| 風のクロノア2 世界が望んだ忘れもの | Klonoa | |
| 2000 | オトナの童話シリーズI 世にも恐ろしいグリム童話 | Lotte (voice) , Korinna (voice) |
| 1999 | ガンドレス | Kei Yung |
| バンパイヤン・キッズ | Ko (voice) | |
| 1997 | 風のクロノア door to phantomile | Klonoa |
| 1996 | エンジェルがとんだ日 | — |
| 1994 | Doraemon: Nobita và Cuốn Nhật Ký Tương Lai | — |
| 1993 | Shin - Cậu Bé Bút Chì: Mặt Nạ Hành Động | Haramaki Lady (voice) |
| 1992 | バビル2世 | LaShelle (voice) |
| 1991 | インフェリウス惑星戦史外伝 CONDITION GREEN | — |
| インフェリウス惑星戦史外伝 CONDITION GREEN | Barney Page (voice) | |
| 1986 | いんこう | Hiromi Kikuchi |