悠木碧
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 3.05 tỷ qua 3 phim
Nổi bật với

Tên Cậu Là Gì?
Sayaka Natori (voice) · 2016

Dáng Hình Thanh Âm
Yuzuru Nishimiya (voice) · 2016

Đứa Con Của Thời Tiết
Sayaka Natori (voice) · 2019

Học Viện Anh Hùng: You're Next
Tsuyu Asui (voice) · 2024

Học Viện Anh Hùng: Anh Hùng Trỗi Dậy
Tsuyu Asui (voice) · 2019

Sắc Màu Của Cảm Xúc
Shiho Nanakubo (voice) · 2024

100 mét
Komiya (Elementary School Student) (voice) · 2025

Học Viện Anh Hùng 3: Nhiệm Vụ Giải Cứu Thế Giới
Tsuyu Asui (voice) · 2021
Ảnh
Đã đóng (82)
| 2026 | 劇場版 魔法少女まどか☆マギカ〈ワルプルギスの廻天〉 | Madoka Kaname (voice) |
| My Hero Academia: More | Tsuyu Asui (Voice) | |
| 2025 | 100 mét | Komiya (Elementary School Student) (voice) |
| ノモの国 | Rococo (voice) | |
| 2024 | Sắc Màu Của Cảm Xúc | Shiho Nanakubo (voice) |
| Học Viện Anh Hùng: You're Next | Tsuyu Asui (voice) | |
| Mononoke – Phim điện ảnh: Bóng ma trong mưa | Kame (voice) | |
| 大室家 dear friends | Miho Yaeno (voice) | |
| クラメルカガリ | Ameya (voice) | |
| 大室家 dear sisters | Miho Yaeno (voice) | |
| 2023 | 映画プリキュアオールスターズF | Nodoka Hanadera / Cure Grace (voice) |
| Thất hình đại tội: Mối thù Edinburgh – Phần 2 | Diane (voice) | |
| シンフォギアライブ 2020 → 2022 | Hibiki Tachibana | |
| Genshin Impact Full Story Before Fontaine | Lumine (voice) | |
| グリッドマン ユニバース | Borr (voice) | |
| 2022 | ソードアート・オンライン -フルダイブ- | Yuuki Konno / Yuuki (voice) |
| ぼくらのよあけ | Nanako (voice) | |
| デリシャスパーティ♡プリキュア わたしだけのお子さまランチ | Nodoka Hanadera / Cure Grace (voice) | |
| 劇場版IDOL舞SHOW | Shinobu Sakuma (voice) | |
| 劇場版 異世界かるてっと ~あなざーわーるど~ | Tanya Degurechaff (voice) | |
| Teasing Master Takagi-san: The Movie | Houjou (voice) | |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 30: Truyền Thuyết Nhẫn Thuật Ninja | Secretary (voice) | |
| 2021 | Học Viện Anh Hùng 3: Nhiệm Vụ Giải Cứu Thế Giới | Tsuyu Asui (voice) |
| 劇場版 七つの大罪 光に呪われし者たち | Diane (voice) | |
| 映画 ヒーリングっど♥プリキュア ゆめのまちでキュン!っとGoGo!大変身!! | Nodoka Hanadera / Cure Grace (voice) | |
| 2020 | 映画プリキュアミラクルリープ みんなとの不思議な1日 | Nodoka Hanadera / Cure Grace (voice) |
| ACCA13区監察課 Regards | Lotta Otus (voice) | |
| 2019 | Học Viện Anh Hùng: Anh Hùng Trỗi Dậy | Tsuyu Asui (voice) |
| Búp Bê Ký Ức: Violet Evergarden | Taylor Bartlett (voice) | |
| Khủng Long Ăn Chay | Tops (voice) | |
| Đứa Con Của Thời Tiết | Sayaka Natori (voice) | |
| 劇場版 ファイナルファンタジーXIV 光のお父さん | — | |
| ハローウィーゴ! | (voice) | |
| Ấu Nữ Chiến Ký | Tanya von Degurechaff (voice) | |
| あした世界が終わるとしても | Miko (voice) | |
| 2018 | モンスターストライク THE MOVIE ソラノカナタ | (voice) |
| Thất Hình Đại Tội: Đại Náo Thiên Cung | Diana (voice) | |
| Học Viện Siêu Anh Hùng: 2 Người Hùng | Tsuyu Asui (voice) | |
| バイオレンス・ボイジャー | Bobby | |
| Doraemon: Nobita và Đảo Giấu Vàng | Quiz (voice) | |
| シンフォギアライブ 2018 | Hibiki Tachibana | |
| 悪魔のメムメムちゃん | Hyouta Kohinata (voice) | |
| 2017 | 映画キラキラ☆プリキュアアラモード パリッと!想い出のミルフィーユ! | Cook (voice) |
| Fairy Tail: Nước Mắt Rồng | Sonya (voice) | |
| Dạo Bước Phố Đêm | Princess Daruma (voice) | |
| 劇場版総集編 オーバーロード 漆黒の英雄【後編】 | Clementine (voice) | |
| 劇場版総集編 オーバーロード 不死者の王【前編】 | Clementine (voice) | |
| 仮面ライダーゴースト ファイナルステージ&番組キャストトークショー | Yurusen, Robosen (voice) | |
| 2016 | ぐだぐだオーダー | 桜セイバー |
| Dáng Hình Thanh Âm | Yuzuru Nishimiya (voice) | |
| Tên Cậu Là Gì? | Sayaka Natori (voice) | |
| 劇場版 仮面ライダーゴースト 100の眼魂とゴースト運命の瞬間 | Yurusen (voice) | |
| 仮面ライダー1号 | Yurusen (voice) | |
| シンフォギアライブ2016 | Hibiki Tachibana (voice) | |
| ラストエグザイル -銀翼のファム- Over The Wishes | — | |
| 2015 | 仮面ライダーゴースト: 一休入魂! めざめよ、オレのとんち力!! | Yurusen (voice) |
| 映画 妖怪ウォッチ エンマ大王と5つの物語だニャン! | Inaho Misora (voice) | |
| 仮面ライダー×仮面ライダー ゴースト&ドライブ 超MOVIE大戦ジェネシス | Yurusen (voice) | |
| 映画 ハイ☆スピード!-Free! Starting Days- | Sousuke Yamazaki (voice) | |
| 仮面ライダーゴースト: 一休眼魂アイコン争奪! とんち勝負バトル!! | Yurusen (voice) | |
| 魔法少女まどか☆マギカ コンセプトムービー | Madoka Kaname (voice) | |
| 2014 | イナズマイレブン超次元ドリームマッチ | (voice) |
| Appleseed Alpha | Iris (voice) | |
| 超次元ゲイム ネプテューヌ THE ANIMATION 約束の永遠(トゥルーエンド) | Peashy / Yellow Heart (voice) | |
| Toruru's Adventure | Toruru (voice) | |
| 九十九 | Tanmono Komachi (voice) | |
| 2013 | シンフォギアライブ 2013 | Hibiki Tachibana (voice) |
| 劇場版 魔法少女まどか☆マギカ[新編]叛逆の物語 | Madoka Kaname (voice) | |
| ショート・ピース | Beauty (segment "Tsukumo") (voice) | |
| Pokémon: Genesect thần tốc và Mewtwo huyền thoại thức tỉnh | Iris (voice) | |
| ピカチュウとイーブイ☆フレンズ | Booster (voice) | |
| ミュウツー~覚醒への序章~ | Iris (voice) | |
| 声優DVD企画 宝探し~ミネルヴァの箱~in 河口湖オルゴールの森美術館 | — | |
| 龍-RYO- | Ryo | |
| 放課後たち | — | |
| 2012 | 劇場版 魔法少女まどか☆マギカ[後編] 永遠の物語 | Madoka Kaname (voice) |
| 劇場版 魔法少女まどか☆マギカ [前編] 始まりの物語 | Madoka Kaname (voice) | |
| Pokémon: Kyurem và Thánh Kiếm Sĩ Keldeo | Iris (voice) | |
| 2011 | ベイビー・プリンセス 3Dぱらだいす0[ラブ] | Mari Amatsuka (voice) |
| Pokémon: Black - Victini và Reshiram | Iris (voice) | |
| Pokémon: Trắng - Victini và Zekrom | Iris (voice) | |
| 2008 | 純喫茶磯辺 | Kana |
Tham gia sản xuất (1)
| 2024 | 大室家 dear friends | Theme Song Performance |




