坂本真綾
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 928.2 tr qua 2 phim
Nổi bật với

Kaguya – Công chúa vũ trụ!
Momiji Sakayori (voice) · 2026

Look Back: Liệu Ta Có Dám Nhìn Lại?
Woman from 4-Frame Manga (voice) · 2024

Vỏ Bọc Ma
Kusanagi Girl (voice) · 1995

エヴァンゲリオン放送30周年記念特別興行
Mari Makinami Illustrious (voice) · 2026

Đặc Vụ Không Gian: Ngày Xửa Ngày Xưa x 3
Mari Makinami Illustrious (voice) · 2021

Đặc Vụ Không Gian: Không Lùi Bước
Mari Makinami Illustrious (voice) · 2009

Cú Úp Rổ Đầu Tiên
Haruko Akagi (voice) · 2022

Thế Giới Khác
Saki / Versa (voice) · 2019
Ảnh
Đã đóng (113)
| 2026 | ONE PIECE HEROINES | Miucca (voice) |
| エヴァンゲリオン放送30周年記念特別興行 | Mari Makinami Illustrious (voice) | |
| Kaguya – Công chúa vũ trụ! | Momiji Sakayori (voice) | |
| 迷宮のしおり | Yoriko Maezawa (voice) | |
| 2024 | 劇場版ACMA:GAME 最後の鍵 | — |
| Look Back: Liệu Ta Có Dám Nhìn Lại? | Woman from 4-Frame Manga (voice) | |
| Mobile Suit Gundam SEED FREEDOM | Lunamaria Hawke (voice) | |
| 傷物語 -こよみヴァンプ- | Kiss-shot Acerola-orion Heart-under-blade (voice) (archive footage) | |
| 2023 | 大雪海のカイナ ほしのけんじゃ | Amelothée (voice) |
| 映画プリキュアオールスターズF | Preme / Cure Supreme (voice) | |
| EVANGELION: 3.0 | Mari Illustrious-Makinami (voice) | |
| EVANGELION:3.0(-120min.) | Mari Illustrious-Makinami (voice) | |
| 2022 | Cú Úp Rổ Đầu Tiên | Haruko Akagi (voice) |
| 四畳半タイムマシンブルース | Akashi (voice) | |
| 銀河英雄伝説 Die Neue These 策謀 1 | Annerose von Grünewald | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Asakusa | Tamayo (voice) | |
| 銀河英雄伝説 Die Neue These 激突 第三章 | Annerose von Grünewald (voice) | |
| 銀河英雄伝説 Die Neue These 激突 第二章 | Annerose von Grünewald (voice) | |
| 銀河英雄伝説 Die Neue These 激突 第⼀章 | Annerose von Grünewald (voice) | |
| フルーツバスケット-prelude- | Akito Soma (voice) | |
| 2021 | 坂本真綾 25周年記念LIVE「約束はいらない」 at 横浜アリーナ | Self |
| Chiếc Đũa Quyền Năng: Linh Hồn Samurai | Chihaya (voice) | |
| Đứa Con Của Tháng Các Vị Thần | Shiro (voice) | |
| Fate/Grand Order -終局特異点 冠位時間神殿ソロモン- | Leonardo da Vinci / Alexander III / Jeanne d'Arc (voice) | |
| Từ ngữ nổi lên như bọt soda | Maria (voice) | |
| 劇場版 七つの大罪 光に呪われし者たち | Merlin (voice) | |
| Fate/Grand Oder: Thánh Địa Bàn Tròn – Phần 2: Camelot Paladin; Agateram | Leonardo da Vinci (voice) | |
| Đặc Vụ Không Gian: Ngày Xửa Ngày Xưa x 3 | Mari Makinami Illustrious (voice) | |
| 2020 | Fate/Grand Order: Thánh Địa Bàn Tròn Camelot - Phần Một: Wandering; Agateram | Leonardo da Vinci (voice) |
| 劇場版メイドインアビス 深き魂の黎明 | Lyza / Narration (voice) | |
| 2019 | Thế Giới Khác | Saki / Versa (voice) |
| 劇場版 ダンジョンに出会いを求めるのは間違っているだろうか -オリオンの矢- | Artemis (voice) | |
| 劇場版総集編【後編】メイドインアビス 放浪する黄昏 | Lyza / Narrator (voice) | |
| 劇場版総集編【前編】メイドインアビス 旅立ちの夜明け | Lyza (voice) | |
| 2018 | マンガで分かる!Fate/Grand Order | 贞德、贞德·Alter·Santa·Lily |
| Thất Hình Đại Tội: Đại Náo Thiên Cung | Merlin (voice) | |
| 2017 | 黒執事 Book of the Atlantic | Ciel Phantomhive (voice) |
| Kizumonogatari Phần 3 : Lãnh Huyết | Kiss-Shot Acerola-Orion Heart-Under-Blade (voice) | |
| 2016 | モンスターストライク THE MOVIE はじまりの場所へ | Ren Homura (young) (voice) |
| 亜人 第3部「衝戟」 | Meyers (voice) | |
| Kizumonogatari Phần 2: Nhiệt Huyết | Kiss-Shot Acerola-Orion Heart-Under-Blade (voice) | |
| コードギアス 亡国のアキト 第5章 最終章「愛シキモノタチへ」 | Leila Malkal (voice) | |
| 攻殻機動隊 新劇場版 VIRTUAL REALITY DIVER | Motoko Kusanagi (voice) | |
| PERSONA3 THE MOVIE —#4 Winter of Rebirth— | Aigis (voice) | |
| Kizumonogatari Phần 1: Thiết Huyết | Kiss-Shot Acerola-Orion Heart-Under-Blade (voice) | |
| 2015 | Owarimonogatari | — |
| 攻殻機動隊ARISE: Pyrophoric Cult | Motoko Kusanagi (voice) | |
| コードギアス 亡国のアキト 第4章「憎しみの記憶から」 | (voice) | |
| Vỏ Bọc Ma: Bộ Phim Mới | Motoko Kusanagi (voice) | |
| コードギアス 亡国のアキト 第3章「輝くもの天より堕つ」 | Leila Malkal (voice) | |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 23: Chuyện Chuyển Nhà! Cuộc Tấn Công của Đội Quân Xương Rồng! | Karorina (voice) | |
| PERSONA3 THE MOVIE —#3 Falling Down— | Aigis (voice) | |
| 2014 | 黒執事 Book of Murder | Ciel Phantomhive (voice) |
| Vỏ Bọc Ma ARISE border: 4 Ma Đơn Độc | Motoko Kusanagi (voice) | |
| Vỏ Bọc Ma ARISE border: 3 Nước Mắt Ma | Motoko Kusanagi (voice) | |
| PERSONA3 THE MOVIE —#2 Midsummer Knight's Dream— | Aigis (voice) | |
| 2013 | Vỏ Bọc Ma ARISE border: 2 Ma Thì Thầm | Motoko Kusanagi (voice) |
| Onimonogatari | — | |
| 劇場版 空の境界 未来福音 the Garden of sinners/recalled out summer | Shiki Ryougi (voice) | |
| 劇場版 空の境界 未来福音 extra chorus | Shiki Ryougi (voice) | |
| コードギアス 亡国のアキト 第2章「引き裂かれし翼竜」 | Leila Malkal (voice) | |
| Otorimonogatari | — | |
| キャプテンハーロック | Nami (voice) | |
| Kabukimonogatari | — | |
| Nekomonogatari White | — | |
| Vỏ Bọc Ma ARISE border: 1 Nỗi Đau Ma | Motoko Kusanagi (voice) | |
| スタードライバー THE MOVIE | Sarina Endō (voice) | |
| 2012 | 坂本真綾 COUNTDOWN LIVE 2012→2013 ~TOUR"ミツバチ"FINAL~ | Self |
| Đặc Vụ Không Gian: Không Thể Làm Lại | Mari Makinami Illustrious (voice) | |
| 伏 鉄砲娘の捕物帳 | Funamushi (voice) | |
| 劇場版 TIGER & BUNNY -The Beginning- | Tomoe Kaburagi (voice) | |
| コードギアス 亡国のアキト 第1章「翼竜は舞い降りた」 | Leila Marukaru (voice) | |
| 2011 | 坂本真綾LIVE 2011"in the silence" | Self |
| アップルシードXIII ~預言~ | Deunan Knute (voice) | |
| Thiết quyền: Huyết chi phục cừu | Ling Xiaoyu (voice) | |
| Fullmetal Alchemist: Thánh Địa Của Milos | Julia Crichton (voice) | |
| アップルシードXIII ~遺言~ | Deunan Knute (voice) | |
| キミとボク | Gin-o-gou | |
| 2010 | 劇場版「空の境界」終章 | Shiki Ryougi (voice) |
| 月の珊瑚 | Goribu no Shoujo | |
| 坂本真綾 15周年記念LIVE“Gift” at 日本武道館 | — | |
| Đội Săn Tội Phạm | Amelia | |
| 2009 | 劇場版 マクロスF 虚空歌姫 ~イツワリノウタヒメ~ | Ranxue Mei |
| けものとチャット | — | |
| Death Note Hồi Sinh 2: Người Kế Thừa L | Kiyomi Takada (voice) | |
| ゴッドイータープロモーションビデオ | Illinichina Amiella, Alisa (voice) | |
| 劇場版「空の境界」第七章 殺人考察(後) | Shiki Ryougi (voice) | |
| Đặc Vụ Không Gian: Không Lùi Bước | Mari Makinami Illustrious (voice) | |
| Ink Music: In the Land of the Hundred-Tongued Lyricist | Self | |
| 坂本真綾 LIVE TOUR 2009 "WE ARE KAZEYOMI!" | Self | |
| 劇場版「空の境界」Remix -Gate of seventh heaven- | Shiki Ryougi (voice) | |
| 2008 | 劇場版「空の境界」第六章 忘却録音 | Shiki Ryougi (voice) |
| 劇場版「空の境界」第五章 矛盾螺旋 | Shiki Ryougi (voice) | |
| Vỏ Bọc Ma 2.0 | Motoko Kusanagi (young) (voice) | |
| タカネの自転車 | — | |
| 劇場版「空の境界」第四章 伽藍の洞 | Shiki Ryougi (voice) | |
| 真救世主伝説 北斗の拳 トキ伝 | Lin (voice) | |
| 劇場版「空の境界」第三章 痛覚残留 | Shiki Ryougi (voice) | |
| 2007 | 劇場版「空の境界」第二章 殺人考察(前) | Shiki Ryougi (voice) |
| 劇場版「空の境界」第一章 俯瞰風景 | Shiki Ryougi (voice) | |
| 茄子 スーツケースの渡り鳥 | Hikaru Toyoki (voice) | |
| Kiếm Khách Quái Dị | Hagihime (voice) | |
| 真救世主伝説 北斗の拳 ラオウ伝 激闘の章 | Rin (voice) | |
| 2006 | トップをねらえ!&トップをねらえ2!合体劇場版!! | Lal'C Mellk Mal (voice) |
| トップをねらえ2!劇場版 | Lal'C Mellk Mal (voice) | |
| 真救世主伝説 北斗の拳 ラオウ伝 殉愛の章 | Lin (voice) | |
| 2005 | Vỏ Bọc Ma: Mặt Cười | Little Motoko (voice) |
| 劇場版ツバサ・クロニクル 鳥カゴの国の姫君 | Princess Tomoyo (voice) | |
| Final Fantasy VII: Cuộc Hành Trình Của Những Đứa Trẻ | Aerith Gainsborough (voice) | |
| 2000 | エスカフローネ | Hitomi Kanzaki (voice) |
| 1999 | Clover | Suu (voice) |
| 1995 | Vỏ Bọc Ma | Kusanagi Girl (voice) |
| 1990 | まっ黒なおべんとう | — |
Tham gia sản xuất (4)
| 2020 | Fate/Grand Order: Thánh Địa Bàn Tròn Camelot - Phần Một: Wandering; Agateram | Theme Song Performance |
| 2018 | カードキャプターさくら クリアカード編 | Songs |
| 2015 | Vỏ Bọc Ma: Bộ Phim Mới | Theme Song Performance |
| 2007 | Universe | Musician |



