諏訪部順一
Acting
Nổi bật với

Chú Thuật Hồi Chiến: -BIến Cố Shibuya x Tử Diệt Hồi Du-
Ryomen Sukuna (voice) · 2025

Black Clover: Thanh kiếm của Ma pháp Vương
Yami Sukehiro (voice) · 2023

Học Viện Anh Hùng: Anh Hùng Trỗi Dậy
Shota Aizawa (voice) · 2019

劇場版ブルーロック -EPISODE 凪-
Shoei Baro (voice) · 2024

Thám Tử Lừng Danh Conan: Tàu Ngầm Sắt Màu Đen
Leonhardt (voice) · 2023

Chiến Sĩ Cơ Động Gundam: Tia Chớp Hathaway
Kenneth Sleg (voice) · 2021

Người Dơi Ninja
Deathstroke / Slade Wilson (voice) · 2018

Godzilla: Hành Tinh Quái Vật
Mulu-elu Galu-gu (voice) · 2017
Ảnh
Đã đóng (87)
| 2026 | Bleach: Thousand-Year Blood War - The Calamity | Grimmjow Jeagerjaques (voice) |
| ナンバーワン戦隊ゴジュウジャーVSブンブンジャー | Decotrade (voice) | |
| 機動戦士ガンダム 閃光のハサウェイ キルケーの魔女 | Kenneth Sleg (voice) | |
| 「Fate/stay night」20周年記念コンサート Finale | Archer | |
| 2025 | この本を盗む者は | Ayumu Mikura (voice) |
| 恋は盲目 | Alien (voice) | |
| Chú Thuật Hồi Chiến: -BIến Cố Shibuya x Tử Diệt Hồi Du- | Ryomen Sukuna (voice) | |
| 映画キミとアイドルプリキュア♪お待たせ!キミに届けるキラッキライブ! | Tanaka (voice) | |
| 怪盗クイーンの優雅な休暇 | Narrator (Voice) | |
| 爆上戦隊ブンブンジャーVSキングオージャー | Decotrade (voice) | |
| Thunderbolt Fantasy 東離劍遊紀 最終章 | Shou Fu Kan (voice) | |
| 2024 | 爆上戦隊ブンブンジャー 劇場BOON! プロミス・ザ・サーキット | Dekotrade (voice) |
| デッドデッドデーモンズデデデデデストラクション 後章 | Hiroshi Nakagawa (voice) | |
| 劇場版ブルーロック -EPISODE 凪- | Shoei Baro (voice) | |
| デッドデッドデーモンズデデデデデストラクション 前章 | Hiroshi Nakagawa (voice) | |
| Mobile Suit Gundam SEED FREEDOM | Mars Simeon (voice) | |
| GREAT PRETENDER razbliuto | Laurent Thierry (voice) | |
| 2023 | NEW GENERATION THE LIVE ウルトラマンデッカー編 STAGE5 〜彼方へと続く道〜 | — |
| Black Clover: Thanh kiếm của Ma pháp Vương | Yami Sukehiro (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Tàu Ngầm Sắt Màu Đen | Leonhardt (voice) | |
| 2022 | 銀河英雄伝説 Die Neue These 策謀 2 | von Oberstein, Paul |
| 四畳半タイムマシンブルース | Jogasaki (voice) | |
| 銀河英雄伝説 Die Neue These 策謀 1 | von Oberstein, Paul | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Dinh Thự Tsuzumi | Kyogai (voice) | |
| 劇場版 うたの☆プリンスさまっ♪ マジLOVEスターリッシュツアーズ | Ren Jinguji (voice) | |
| 銀河英雄伝説 Die Neue These 激突 第三章 | Paul von Oberstein (voice) | |
| 銀河英雄伝説 Die Neue These 激突 第二章 | Paul von Oberstein (voice) | |
| しまじろうとキラキラ王国のおうじさま | Koron (voice) | |
| 銀河英雄伝説 Die Neue These 激突 第⼀章 | Paul von Oberstein (voice) | |
| あんさんぶるスターズ!!-Road to Show!!- | Nagisa Ran (voice) | |
| 2021 | ウルトラギャラクシーファイト 運命の衝突 | Absolute Tartarus |
| Chiến Sĩ Cơ Động Gundam: Tia Chớp Hathaway | Kenneth Sleg (voice) | |
| ウルトラギャラクシーファイト 大いなる陰謀 | Absolute Tartarus | |
| 2020 | 劇場版BEM 〜BECOME HUMAN〜 | Dr. Recycle (voice) |
| Chén Thánh: Cảm Nhận Thiên Đường 3 - Khúc Xuân Ca | Archer (voice) | |
| PSYCHO-PASS サイコパス 3 FIRST INSPECTOR | Irie Kazumichi (voice) | |
| ACCA13区監察課 Regards | Groshular (voice) | |
| 2019 | Học Viện Anh Hùng: Anh Hùng Trỗi Dậy | Shota Aizawa (voice) |
| Thunderbolt Fantasy 西幽玹歌 | Shāng Bù Huàn (Shō Fu Kan) (voice) | |
| 劇場版 うたの☆プリンスさまっ♪ マジLOVEキングダム | Ren Jinguuji (voice) | |
| Lupin Đệ Tam: Tạm biệt Đồng Đội | Roy Forest (voice) | |
| Chén Thánh: Cảm Nhận Thiên Đường 2 - Bươm Bướm Mất Tích | Archer (voice) | |
| 2018 | テニスの王子様 BEST GAMES!! 手塚 VS 跡部 | — |
| GODZILLA: Thành phố trên bờ vực cuộc chiến | Mulu-elu Galu-gu (voice) | |
| Người Dơi Ninja | Deathstroke / Slade Wilson (voice) | |
| Văn Hào Lưu Lạc: Quả Táo Tử Thần | Sakunosuke Oda (voice) | |
| 仮面ライダーエグゼイド トリロジー アナザー・エンディング 仮面ライダーブレイブ&スナイプ | Lovelica Bugster (voice) | |
| 2017 | Thunderbolt Fantasy: 生死一劍 | Shāng Bù Huàn (Shō Fu Kan) (voice) |
| Godzilla: Hành Tinh Quái Vật | Mulu-elu Galu-gu (voice) | |
| Chén Thánh: Cảm Nhận Thiên Đường 1 - Đoá Hoa Tiền Định | Archer (voice) | |
| 劇場版 仮面ライダーエグゼイド トゥルー・エンディング | Mighty Creator VRX Gashat (voice) / Gashacon Bugvisor II (voice) / Buggle Driver II (voice) | |
| Trò Chơi Sinh Tử: Điểm Bắt Đầu | Einithi (voice) | |
| Trường Học Phép Thuật | Katsuto Juumonji (voice) | |
| Dạo Bước Phố Đêm | Nise-Jōgasaki (voice) | |
| Kuroko Tuyển Thủ Vô Hình: Trận Đấu Cuối Cùng | Daiki Aomine (voice) | |
| 黒執事 Book of the Atlantic | Undertaker (voice) | |
| 2016 | Fate/Grand Order -First Order- | Archer (voice) |
| 黒子のバスケ ウインターカップ総集編 ~涙の先へ~ | Daiki Aomine | |
| 黒子のバスケ ウインターカップ総集編 ~影と光~ | Daiki Aomine (voice) | |
| 弱虫ペダル SPARE BIKE | — | |
| 新劇場版「頭文字D」Legend3 -夢現- | Takeshi Nakazato (voice) | |
| 2015 | 紅殻のパンドラ GHOST URN | Ian Kurtz (voice) |
| 映画 Go!プリンセスプリキュア Go!Go!!豪華3本立て!!! | Warp | |
| みつあみの神様 | Talking Things (voice) | |
| とびだすプリパラ み~んなでめざせ!アイドル☆グランプリ | — | |
| 新劇場版「頭文字D」Legend2 -闘走- | Takeshi Nakazato (voice) | |
| 2014 | 黒執事 Book of Murder | Undertaker (voice) |
| 弱虫ペダル Re:RIDE | — | |
| 新劇場版「頭文字D」Legend1 -覚醒- | Takeshi Nakazato (voice) | |
| Space Dandy : The Cosmic Compilation | Dandy | |
| Appleseed Alpha | Briareos Hecatonchires (voice) | |
| 2013 | ルパン三世 princess of the breeze ~隠された空中都市~ | Bernard (voice) |
| 暗殺教室 修学旅行編 | — | |
| 2012 | Street Fighter X Tekken Vita | Lars Alexanderson (voice) |
| Street Fighter X Tekken Vita | Vega / Balrog (voice) | |
| Fairy Tail: Nữ Tế Của Phượng Hoàng | Freed Justine / Sid (voice) | |
| 2011 | 俺たちに翼はない 肌色率九割増!? | — |
| 学園黙示録 HIGHSCHOOL OF THE DEAD ドリフターズ・オブ・ザ・デッド | Takashi Komuro (voice) | |
| 2010 | Fate/stay night UNLIMITED BLADE WORKS | Archer (voice) |
| 2008 | スイッチ | — |
| キレパパ。 | Nijou, Kakeru (voice) | |
| 2007 | Đôi Mắt Của Shana: Bản Điện Ảnh | Friagne |
| 2005 | ラストオーダー -ファイナルファンタジーVII- | Tseng/Zeng (voice) |
| Final Fantasy VII: Cuộc Hành Trình Của Những Đứa Trẻ | Tseng (voice) | |
| 鋼の錬金術師 FESTIVAL -Tales of another もうひとつの物語- | Greed | |
| テニスの王子様 跡部からの贈り物〜君に捧げるテニプリ祭り〜. | Keigo Atobe (voice) | |
| 2003 | ちょびっツ 日比谷・琴子 語る | Kojima Yoshiyuki |


